Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lịch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ichvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "lich"

"lịch" là một từ

Danh từ. tài liệu có ngày tháng Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lịch"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lịch"

Từ có "lịch" ở sau

du lịchĐi xa cho biết xứ lạ khác với nơi mình ở.tân lịchDương lịch mà hầu hết các nước công nhận và áp dụng, được ấn định trên cơ sở thời gian Quả đất quay một vòng chung quanh Mặt trời là.dương lịchHệ lịch lấy cơ sở là năm Xuân phân, có cách tính thuận tiện đơn giản, được dùng rộng rãi trên thế giới, và được dùng ở Việt Nam từ cuối thế kỉ 19, nay trở thành lịch chính thức.thanh lịchThanh nhã và lịch thiệp.lý lịchNguồn gốc và lịch sử.âm lịchLoại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.kinh lịchChức quan lại nhỏ giúp việc các quan tỉnh thời phong kiến và Pháp thuộc.A Lịch Sơnphiên âm tên Alexander.lai lịchNguyên do và con đường trải qua của một người, một sự việc.tờ lịchTập giấy in ngày tháng trong một năm.ô-tô du lịchXe ô-tô nhỏ và sang, chở người.Tết Dương lịchNgày đầu năm dương lịch.Núi LịchNằm giữa sông Lô và sông Phó Đáy, cách Đoan Hùng 15km về phía đông nam. Diện tích khoảng 150km2, cao 953m. Rừng nhiệt đới đã bị tàn phá.phích lịchSét đánh bất ngờ.nông lịchLịch có ghi các thời vụ trong năm.Quang LịchMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.bóc lịchĐi tù.A Lịch Sơn Đắc LộAlexandre de Rhodes.niên lịchLịch ghi ngày tháng trong một năm.năm dương lịchKhoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), chia ra làm mười hai tháng, mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày (riêng tháng hai có 28 hoặc 29 ngày).xe du lịchô tô du lịch.

Cùng vần "ich", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.