Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bịch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
ichvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "bich"

"bịch" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bịch"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "bịch" ở sau

Cùng vần "ich", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.