bịch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "bich"
"bịch" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ đựng đan bằng tre, nứa, có hình trụ, to hơn bồ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bịch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "bịch" ở sau
lố bịchCó điệu bộ, cử chỉ, màu sắc, kiểu cách, ngôn ngữ khác cái bình thường đến mức đáng chê cười, chế giễu.bồ bịchquan hệ yêu đương không nghiêm túc.bình bịch(nhưng với ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn)xe bình bịch(lóng) Xe hai hoặc ba bánh có gắn động cơ.
Cùng vần "ich", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.