Danh từ
- (lóng) Xe hai hoặc ba bánh có gắn động cơ.
Cấu tạo âm tiết
| xe | âm đầu x · vần e · thanh ngang |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| bịch | âm đầu b · vần ich · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "xe bình bịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.