bình
Âm tiết tiếng Việt · có trong 221 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "binh"
"bình" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bình"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bình"
bình minhLúc Mặt Trời mới mọc.bình dânNgười dân thường.Bình DươngMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.bình thườngKhông có gì khác thường và đặc biệt cả.Bình KhangChỉ chung chỗ kỹ nữ ở.bình phương(toán học) Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x2.bình đẳngNgang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.bình tĩnhLuôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống cuống, không nóng vội.bình phongVật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.bình anYên ổn, không gặp trắc trở, nguy hiểm.bình dị(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn.Bình phong xạ tướcChỉ việc kén vợ.bình thản.Bình YênMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Định Hoá (Thái Nguyên), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Thạch Thất (Hà Tây), Việt Nam.bình nguyên(Cũ) . Đồng bằng.bình điệnTên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.bình đẳng giớiĐối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.bình phục(Cơ thể người) Trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích.bình bảnĐiệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải.bình bồnglênh đênh, trôi dạt đây đóBình MỹMột thị trấn thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.bình thân(Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước).Bình HưngMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Bình ĐứcMột phường thuộc thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam.Bình ThuỷMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.Bình PhướcMột tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam.Bình KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bình chúBình luận và chú thích.bình xịtBình chứa chất khí hoặc chất lỏng, có nén áp lực, khi ấn vào nút van xả, khí hoặc chất lỏng xì mạnh ra.Bình Trung TâyMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bình tôngBình đựng nước của lính Mỹ, thường làm bằng nhựa hoặc nhôm.bình saiGiải quyết mâu thuẫn giữa các trị số đo theo một phương pháp nhất định để tìm ra trị số đáng tin cậy nhất.bình toongxem bi đôngBình Trung ĐôngMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.bình cưỞ bằng phẳng. ý nói.bình phẩmPhân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó.bình thưSách viết về quân sự thời cổ.bình ổnLàm cho ổn định, không để tình trạng thay đổi thất thường.bình ngưngKhí cụ để thực hiện việc chuyển các chất từ trạng thái khí sang trạng thái lỏng hay tinh thể.bình vậnTuyên truyền, vận động chính trị (theo cách mạng) trong binh sĩ và sĩ quan đối phương (trong hoàn cảnh đang có chiến tranh)bình địamột khu vực sau khi đã xảy ra cuộc chiếnBình HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thăng Bình (Quảng Nam), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), Việt Nam.Bình LâmMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.bình chươngNơi dinh thự của quan Tể tướng.Bình Hoà NamMột xã thuộc huyện Đức Huệ, tỉnh Long An, Việt Nam.Bình VănMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Bình Phục NhấtMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Bình KiếnMột xã thuộc thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Từ có "bình" ở sau
Hòa BìnhTỉnh miền núi phía tây bắc Việt Nam.Thái BìnhMột tỉnh Việt Nam.hoà bìnhTrạng thái yên bình, không có chiến tranh.Yên BìnhMột huyện T. Yên Bái, Việt Nam.trung bìnhỞ vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.Thái Bình DươngĐại dương lớn nhất thế giới.bất bình.Thới BìnhMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.hình bình hànhTứ giác có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau, hai góc đối bằng nhau.Tân BìnhMột quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.Bảo Bình(Thiên văn học) Một trong mười hai chòm sao hoàng đạo, nằm phía tây đối với chòm sao Ma Kết, phía đông nam đối với chòm sao Song Ngư.Ninh BìnhMột tỉnh của Việt Nam, ở phía nam đồng bằng sông Hồng. Tỉnh này thành lập từ năm 1832. Từ năm 1975 đến 1991 nằm trong tỉnh Hà Nam Ninh. Ngày 26 tháng 12 năm 1991 tỉnh lại tách ra với tên cũ.thanh bìnhYên vui trong cảnh hoà bình.không bình thườngBất thường, cá biệt, có vấn đề, không ổn.thời bìnhThể văn bình luận việc thời thế (cũ).Nhơn BìnhMột phường thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Vĩnh BìnhMột thị trấn thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Quảng BìnhMột tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ, Việt Nam.Cẩm Bình(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 11-3-1977 do hợp nhất hai huyện Cẩm Giàng và Bình Giang. Diện tích 214, 43km2. Dân số 218. 062 (1993). Từ 17-2-1997 chia thành hai huyện cũ (x. Bình Giang; x. Cẩm Giàng), Việt Nam.Viên BìnhMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.bèo lục bìnhBèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.trâm gẫy bình tan(Văn chương) Chỉ cuộc tình duyên tan vỡ.trung bình nhân(Toán học) Căn bậc hai của tích của hai số, hoặc căn bậc ba của tích ba số, trong thống kê.quân bình(Kết hợp hạn chế) . Cân bằng, ngang nhau.cơm bình dâncơm rẻ tiền, bán cho người dân thường.lí bìnhSự bình đẳng giữa hai sự kiện hoặc đầu mối gì trên phương diện luật pháp.Chất BìnhMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Vũ BìnhMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Trí BìnhMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.số trung bìnhSố thương của một tổng chia cho số các số hạng của tổng ấy.Thạnh BìnhMột xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Xuân BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bạch Thông (Bắc Kạn), h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Như Xuân (Thanh Hoá), Việt Nam.Tịnh BìnhMột xã thuộc huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Thái Bình TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Dặc, BìnhTên hai vườn riêng của Hán Vũ Đế là Dặc Đường và Bình Truyền.Tân Thành BìnhMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Song BìnhMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Nguyễn Thái BìnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.trướng bìnhMàn trướng và bình phong.Quang BìnhMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.xe bình bịch(lóng) Xe hai hoặc ba bánh có gắn động cơ.Công BìnhMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trường BìnhMột xã thuộc huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, Việt Nam.Vân BìnhMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thổ BìnhMột xã thuộc huyện Chiêm Hoá, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Vĩnh Bình BắcMột xã thuộc huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Thông BìnhMột xã thuộc huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Thạch BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.
Cùng vần "inh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.