Phó từ
- Ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.
- Vận tốc trung bình.
- Học lực trung bình.
- Năng suất trung bình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 中平.
"trung bình" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | average · medium |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 平均 píng jūn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 平均 へいきん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 평균 pyeonggyun |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le moyen |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | mittler |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | средний сре́дний |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เฉลี่ย chà-lìa · ปานกลาง paan-klaang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la media · medio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "trung bình"
trung bình nhân(Toán học) Căn bậc hai của tích của hai số, hoặc căn bậc ba của tích ba số, trong thống kê.số trung bìnhSố thương của một tổng chia cho số các số hạng của tổng ấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.