trung bình

Phó từ
Phó từ
  1. Ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.
    • Vận tốc trung bình.
    • Học lực trung bình.
    • Năng suất trung bình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 中平.

"trung bình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh average · medium
🇨🇳 Tiếng Trung 平均 píng jūn
🇯🇵 Tiếng Nhật 平均 へいきん
🇰🇷 Tiếng Hàn 평균 pyeonggyun
🇫🇷 Tiếng Pháp le moyen
🇩🇪 Tiếng Đức mittler
🇷🇺 Tiếng Nga средний сре́дний
🇹🇭 Tiếng Thái เฉลี่ย chà-lìa · ปานกลาง paan-klaang
🇮🇹 Tiếng Ý la media · medio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "trung bình"

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trung bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.