trung

Âm tiết tiếng Việt · có trong 210 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ungvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trung"

"trung" là một từ

Tính từ. (Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trung"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trung"

trung tâmPhần giữa của một khoảng không gian.trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.trung thànhTrước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.trung thựcThẳng thắn và thành thực.trung bìnhỞ vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.trung gianỞ khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.trung trựcĐường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.trung lậpĐứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.trung sĩBậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.Trung NghĩaMột xã thuộc thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.trung vị(Toán học) Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy lẻ thì chính là số ở giữa dãy, còn nếu số phần tử trong dãy chẵn thì chính là trung bình cộng của 2 số ở giữa dãy, trong thống kê.Trung MỹVùng châu Mỹ nằm giữa Bắc Mỹ và Nam Mỹ.trung thuNgày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.trung niênNgười trạc tuổi trên dưới bốn mươi.Trung HoaVăn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.trung tướngCấp võ quan dưới thượng tướng, trên thiếu tướng.trung điểm(Toán học) Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng, chia đoạn thẳng thành hai đoạn dài bằng nhau.trung lang tướng(cổ) Chức quan đứng đầu đội bảo vệ hoàng cung.trung điệnVợ của vua Triều Tiên.trung cổthuộc về thời đại ở sau thời thượng cổ và trước thời cận đại.trung thểBào quan có trong tất cả tế bào động vật đa bào, đơn bào và trong tế bào một số thực vật như tảo, nấm, rêu, dương xỉ.trung cấpThuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp.trung tuầnKhoảng thời gian mười ngày giữa tháng.trung nguyênMiền đất ở giữa một nước.trung tuyếnNói ở giữa hậu phương và tiền tuyến.trung quânQuân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).trung đoạn(Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.Trung SơnMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Tam Điệp (Ninh Bình), tx. Sầm Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.trung úyCấp bậc sĩ quan dưới thượng úy, trên thiếu úy.trung lưuKhúc giữa một dòng sông.trung độiĐơn vị quân đội trên tiểu đội, dưới đại đội.trung táBậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại tá (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).trung đạiThời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.trung đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm một số tiểu đoàn nằm trong biên chế của sư đoàn hay được tổ chức độc lập.Trung PhiNằm ở phía nam sa mạc Sahara, giữa Tây Phi và thung lũng Great Rift.trung tínThành thực và giữ đúng lời hứa.trung nôngNgười nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.trung độKhoảng giữa, ở nửa chừng.trung bình nhân(Toán học) Căn bậc hai của tích của hai số, hoặc căn bậc ba của tích ba số, trong thống kê.trung trinh(Từ cũ) Trung thành và ngay thẳng.Trung Lập HạMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.trung dungKhông thiên về bên nào.trung khúcNông nổi, tâm sự.trung đạoTính chất trung gian giữa thừa và thiếu trong Phật giáo.trung chínhNgay thẳng, không thiên vị.trung vănNgôn ngữ Trung Quốc.

Từ có "trung" ở sau

tập trungDồn vào một chỗ, một điểm.tiếng Trungxem tiếng Trung Quốctrẻ trungCó tính thanh niên.bánh trung thuBánh nướng và/hoặc bánh dẻo dùng trong dịp Tết Trung Thu.Quang Trungxem Nguyễn HuệTrường TrungMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.thị trung(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).người Trung Quốclà người sinh sống tại Trung QuốcĐịa Trung HảiVịnh kín nằm giữa Âu châu, Á châu và Phi châu.An TrungMột xã thuộc huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Cẩm TrungMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Vĩnh TrungMột phường thuộc quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thanh Xuân TrungMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.quân uỷ trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước.bài trungQuy tắc cơ bản của logic hình thức, theo đó trong cùng một thời gian và một điều kiện, nếu có hai phán đoán mâu thuẫn về cùng một đối tượng thì trong đó phải có một phán đoán là đúng, không thể cả hai phán đoán đều là sai, không có trường hợp trung gian.hiếu trungTrung hiếu tiết nghĩa là bốn đức rất quí thời phong kiến. Truyện Nhị độ mai có trung như Mai Bá Cao, hiếu như Lương Ngọc, Xuân Sinh, tiết như Hạnh Nguyên, nghĩa như Trần Đông Sơ, Hỉ đồng nên gọi là truyện trung hiếu tiết nghĩa.Bình Trung TâyMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Bình Trung ĐôngMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.tựu trungTrong khoảng, trong bọn.An Ngãi TrungMột xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Vi TrungTrương Hoa đời Tấn đón mời ẩn sĩ là Vi Trung, Trungthác bệnh không ra, người ta hỏi cớ, Trung nói.kiên trungGiữ vững lòng trung thành.kỳ trungThực ra bên trong là.Nguyên TrungViên Cơ.tận trungHết lòng trung.chiết trung(Chiết: gẫy; trung: giữa) Có tính chất trung hoà một cách máy móc những quan điểm khác hẳn nhau.Vũ TrungMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Tam TrungMột xã thuộc huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tân Phú TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Châu Thành (Đồng Tháp), thuộc huyện Củ Chi (tp. Hồ Chí Minh), Việt Nam.nhân trungChỗ lõm giữa môi trên và mũi.Việt TrungMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Nhơn Thạnh TrungMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTên chính thức của Trung Quốc.Sơn Trung Tể TướngTức Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào Tể tướng Sơn trung.Bình Hàng TrungMột xã thuộc thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Tân Hội TrungMột xã thuộc huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Được thành lập theo quyết định số 77/HĐBT ngày 27 tháng 6 năm 1989. Theo quyết định này, tách 1.876,95 hécta diện tích tự nhiên với 2.512 nhân khẩu của xã Bình Hàng Trung; và tách 490 hécta diện tích tự nhiên với 1.626 nhân khẩu của xã Mỹ Hội cùng với 375 hécta diện tích tự nhiên với 268 nhân khẩu của xã Bình Hàng Tây thuộcAn Thạnh TrungMột xã thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, Việt Nam.đắc trungTròn đạo trung với vua.Tri TrungMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thái Bình TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Yên TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Phong (Bắc Ninh), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. ý Yên (Nam Định), h. Yên Định (Thanh Hoá), Việt Nam.Xuân TrungMột xã thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Thiện TrungMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Tân TrungMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Tân Yên (Bắc Giang), thuộc huyện Mỏ Cày (Bến Tre), thuộc huyện Gò Công Đông (Tiền Giang), Việt Nam.Bình Hòa Trung.Vân TrungMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

Cùng vần "ung", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.