Tính từ
- Ở khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.
- Lực lượng trung gian ngả về phe cách mạng.
- Cấp trung gian.
- (Hoặc d.) . Ở giữa, giữ vai trò môi giới trong quan hệ giữa hai bên.
- Làm trung gian hoà giải.
- Liên lạc qua một trung gian.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 中間.
"trung gian" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | intermediate |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 中介 zhōng jiè |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 中間 ちゅうかん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 중간 junggan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung gian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.