Định nghĩa
- (Toán học) Căn bậc hai của tích của hai số, hoặc căn bậc ba của tích ba số, trong thống kê.
- 4 là trung bình nhân của 2 và 8.
Cấu tạo âm tiết
| trung | âm đầu tr · vần ung · thanh ngang |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trung bình nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.