Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trung bình nhân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Toán học) Căn bậc hai của tích của hai số, hoặc căn bậc ba của tích ba số, trong thống kê.
    • 4 là trung bình nhân của 2 và 8.

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trung bình nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.