Danh từ riêng
- Tức Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào Tể tướng Sơn trung.
Cấu tạo âm tiết
| sơn | âm đầu s · vần ơn · thanh ngang |
| trung | âm đầu tr · vần ung · thanh ngang |
| tể | âm đầu t · vần ê · thanh hỏi |
| tướng | âm đầu t · vần ương · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "Sơn Trung Tể Tướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.