tể
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tê"
Từ bắt đầu bằng "tể"
tể tướngtướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.tể trịXem trị vì
Từ có "tể" ở sau
đồ tể(Cũ) Người làm nghề giết thịt gia súc.cực phẩm tể thầnChức tể tướng đứng đầu triều.thiên quang trủng tểThiên quang là loại quan đứng đầu sáu lại quan do nhà Chu đặt ra. Trủng tể tức là chức tể tướng.Sơn Trung Tể TướngTức Đào Hoằng Cảnh. Xem Họ Đào Tể tướng Sơn trung.huyện tểQuan cai trị đứng đầu một huyện tức là tri huyện.
Cùng vần "ê", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.