tễ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tê"
"tễ" là một từ
Danh từ. Thuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tễ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "tễ" ở sau
Cùng vần "ê", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.