Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tễ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
êvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "tê"

"tễ" là một từ

Danh từ. Thuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tễ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "tễ" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.