tễ
- Thuốc đông y ở dạng những viên tròn, nhỏ.
- Thuốc tễ.
- Uống một tễ thuốc. - (khẩu ngữ) uống một liều thuốc tễ
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tễ"
霁tễ, tế斃tệ, tễ㸄tễ鮆tễ㨈tễ躋tễ, tê嚌giai, tễ, tê, tế劑tệ, tễ, tề䨖tễ鲚tễ挤tễ, tê, trí薺tễ, tể, tề, tê霽tễ, tế虀tễ, tê剂tệ, tễ, tề櫅tễ, ấm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tễ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.