tế

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [te˧˦] · Huế [tej˨˩˦] · Sài Gòn [tej˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Cúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.
    • Ngày rằm tháng bảy các họ đều tế.
    • Áo tế.
    • Văn tế.
  2. (khẩu ngữ, mỉa mai) Chửi mắng ầm ĩ, tới tấp.
    • Bị tế một trận vuốt mặt không kịp.
  3. (Ngựa) Chạy nước đại.
    • Ngựa tế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "tế"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tế"

thực tếCó một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.kinh tếTổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.quốc tếTổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.tử tếCó được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi là quá sơ sài, lôi thôi hoặc thiếu đứng đắn.tế bàoĐơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.tinh tếRất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.y tếNgành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.tế nhịDt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.hiến tếHiến tặng, cung cấp đồ vật, thực phẩm hoặc cuộc sống của con người hay động vật cho một mục đích cao hơn như đối với một vị thần, thần linh như một sự ủng hộ hay thờ cúng.phó tếMột chức thánh sau chức linh mục và giám mục.vật tế thần(nghĩa đen) lễ vật/sính lễ được mang đi cúng tế thần linh.quốc tế ngữThứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.tương tếNói tổ chức giúp đỡ lẫn nhau.kinh tế họcKhoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, các quy luật chi phối quá trình tổ chức sản xuất, phân phối, trao đổi của cải vật chất trong các chế độ xã hội.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.kinh bang tế thếDựng nước giúp đời.cứu tế(Tổ chức xã hội) Giúp đỡ về vật chất cho người dân khi gặp khó khăn, hoạn nạn.tế lễCúng bái nói chung.tế cờTế trước khi xuất binh.trưởng tếNgười chủ trì việc tế lễ; người giữ vai trò chính trong một cuộc tế lễ.tiếp tếCung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.tế tựCúng lễ nói chung.tư tếNgười chủ trì hoặc thực hiện các nghi lễ tôn giáo; thầy tế lễ.Á Tế Á.giờ quốc tếGiờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được lấy làm giờ gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước.đặc khu kinh tếKhu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài, với những chính sách ưu đãi riêng.khủng hoảng kinh tếTình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.Quỹ Tiền tệ Quốc tếMột tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng cách theo dõi tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán, cũng như hỗ trợ kỹ thuật và giúp đỡ tài chính khi có yêu cầu.sa tếHỗn hợp phụ gia tẩm ướp thực phẩm với nguyên liệu chính là ớt, dầu ăn và sả, thường dùng trong các món lẩu.chẩn tếPhân phát phẩm vật cho người đã chết.tế cáoCúng vái để báo với thần thánh trời đất.tế toáiVụn vặt, phiền phức.tế độCứu vớt chúng sinh ra khỏi bể khổ, theo đạo Phật.tế thếGiúp đời.văn tếLoại văn giãi bày nỗi thương tiếc người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lễ cúng tế.tế nhuyễnQuần áo có thể đem theo mình được.quốc tế hóa.

Cấu tạo âm tiết

tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.