Động từ
- Tế trước khi xuất binh.
Câu ví dụ
- Hôm nay là Ngày Quốc tế Cờ vua.Today is the International Chess Day.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tế cờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.