tế cờ

Động từ
Động từ
  1. Tế trước khi xuất binh.

Câu ví dụ

  • Hôm nay là Ngày Quốc tế Cờ vua.Today is the International Chess Day.

Cấu tạo âm tiết

tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
cờâm đầu c · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tế cờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.