cờ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ơvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "cơ"

"cờ" là một từ

Danh từ. Miếng vải hay giấy có màu sắc nhất định, có khi có một hình ảnh tượng trưng, dùng làm biểu hiệu cho một nước hoặc một đảng; cũng có khi dùng trong đám rước hoặc dùng để ra hiệu lệnh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cờ"

cờ bạcCác trò chơi ăn thua bằng tiền (nói khái quát).cờ vuaMột trò chơi với bàn cờ dành cho hai người, mỗi người chơi sẽ bắt đầu với 16 quân cờ, mục tiêu là chiếu hết vua của đối phương.cờ lêVật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với đầu ốc vít, dùng để xoay ốc vít.cờ hó.cờ tướngCờ có ba mươi hai quân phân ra tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt, và cách đi riêng của mỗi quân, bên nào ăn được tướng của đối phương là thắng.cờ cá ngựaTrò chơi gieo súc sắc tính điểm để chạy thi quân ngựa.Cờ Đỏ.cờ vâyTrò chơi chiến thuật, có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm 2 người chơi (quân đen và trắng) có mục tiêu bao vây nhiều lãnh thổ hơn đối thủ.cờ lông côngCờ hiệu của lính trạm chạy công văn khẩn ngày xưa.cờ xíCờ của các tướng lĩnh trong thời phong kiến.cờ hiệuCờ sử dụng để ra lệnh, ra hiệu.Cờ Lao XanhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.cờ tiếtXem phù tiếtCờ Lao ĐỏTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.cờ sao trắngTên gọi lá cờ biểu trưng của , hiện được sử dụng làm Đảng kỳ của hai tổ chức chính trị và .cờ tiệpCờ báo tin thi đỗ.Cờ Lao TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cờ Lao.

Từ có "cờ" ở sau

tình cờKhông có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.bàn cờHình vuông có kẻ ô để bày quân cờ.chào cờĐứng nghiêm trang trước quốc kỳ, nhằm thể hiện sự tôn trọng.quân Cờ ĐenNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.Quân Cờ VàngNhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.tế cờTế trước khi xuất binh.rượu sớm cờ trưaTả cảnh sống ung dung, nhàn tản, không phải lo nghĩ gì của người đàn ông thời xưa.cầm cờKhi bầu bạn gặp nhau thường gảy đàn, đánh cờ làm vui, cho nên người ta thường dùng hai chữ cầm kỳ để chỉ tình bạn hữu. Đem tình cầm sắt đổi sang cầm kỳ, ý nói.màu cờQuốc kỳ với tư cách là danh dự của cả nước.mở cờNói lòng vui sướng lắm.con cờTừng đơn vị trong một bộ quân cờ.cột cờCông trình xây dựng để treo cờ của Tổ quốc.sao cờSao có đuôi dài.lá cờ đầuNgười hay đơn vị tiên tiến có tác dụng nêu gương, dẫn đầu phong trào.dựng cờ dựng truyệnĐặt điều vu khống ai.khắc cờẤn định kỳ hạn.màu cờ sắc áoMàu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao.Quân Cờ TrắngNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc kéo sang Việt Nam từ giữa thập kỷ 60, thế kỷ 19. Đội quân này đã cướp phá, gây nhiều đau thương, tang tóc cho dân. Tháng 2-1868, triều đình Huế đã cùng Quân Cờ Đen diệt Quân Cờ Trắng.thanh khí tương cờÝ nói sự hẹn hò nhau, ví cùng nhau một hơi một tiếng.tâm phúc tương cờTương cờ tức tương kỳ. Lòng dạ hứa hẹn với nhau. Từ Hải muốn cùng Kiều kết thành đôi lứa tri kỷ chứ không phải là cái tình yêu đương trăng gió tạm bợ.

Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.