sờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sơ"
"sờ" là một từ
Động từ. Đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sờ"
sờ nặngTên gọi của tự mẫu S/s, dùng để phân biệt với tự mẫu X/x, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.sờ móSờ nói chung.sờ soạngSờ một cách mò mẫm.sờ sờRành rành; rõ ràng.sờ sẫm.sờ sợchỉ ai đó hơi sợ
Từ có "sờ" ở sau
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.