sờ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ơvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "sơ"

"sờ" là một từ

Động từ. Đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sờ"

Từ có "sờ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.