sợ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sơ"
"sợ" là một từ
Động từ. Ở trạng thái không yên lòng vì cho rằng có cái gì đó gây nguy hiểm hoặc gây hại cho mình, mà tự thấy không thể chống cự hoặc tránh khỏi được. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "sợ"
sợ hãiTỏ ra rất sợ.sợ sệtĐể lộ thái độ rụt rè, rút rát, qua nét mặt, cử chỉ, ngôn ngữ, trước người mà uy quyền đặt quá cao trên mình.
Từ có "sợ" ở sau
đáng sợDễ gây sự sợ hãi.hoảng sợỞ trạng thái mất tự chủ đột ngột do sợ hãi trước đe dọa bất ngờ.lo sợLo lắng và có phần sợ hãi.e sợCó phần sợ nên ngần ngại.khiếp sợ(Hoặc t.) . Sợ hãi đến mức mất tinh thần.ghê sợCó cảm giác khiếp sợ trước một hiện tượng khiến phải rùng mình.điếc không sợ súng(Nghĩa đen) Người bị điếc thì tiếng súng không thể làm họ giật mình.kinh sợSợ hãi lắm.run sợRun lên với vẻ sợ sệt.sờ sợchỉ ai đó hơi sợám ảnh sợTrạng thái biểu hiện lo âu, sợ, hoảng sợ trong những hoàn cảnh nhất định hoặc trước một đối tượng nhất định, không thay đổi với từng bệnh.khủng sợXem khủng khiếp
Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.