ghê sợ

Động từ
Động từ
  1. Có cảm giác khiếp sợ trước một hiện tượng khiến phải rùng mình.
    • Ghê sợ trước sự tàn ác của một kẻ vũ phu.

Câu ví dụ thêm

  • Gã đó khiến tôi cảm thấy ghê sợ.He gives me the creeps.

Cấu tạo âm tiết

ghêâm đầu gh · vần ê · thanh ngang
sợâm đầu s · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ghê sợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.