rợ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rơ"
"rợ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Dây nhỏ và dai. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rợ"
Từ có "rợ" ở sau
man rợỞ tình trạng chưa có văn minh, đời sống con người có nhiều mặt gần với đời sống thú vật.mọi rợTừ do phong kiến, tư bản dùng để nói về các dân tộc chậm tiến, chưa khai hóa, còn dã man.
Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.