vợ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vơ"
"vợ" là một từ
Danh từ. Người phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vợ"
vợ chồngVợ và chồng, về mặt thành một đôi với nhau (nói khái quát)vợ thứVợ được cưới sau người vợ lớn.vợ conVợ và con, về mặt là gia đình riêng của người đàn ông (nói khái quát).vợ thằng đậuNgười vụng về.vợ lẽXem vợ thứvợ khôn dạy chồng dạiVợ chồng lệch pha.vợ lẽ con thêmNgười đa mang.
Từ có "vợ" ở sau
lấy vợCưới một người phụ nữ làm vợ.mẹ vợMẹ của vợ mình.hỏi vợĐến xin một người con gái làm vợ cho mình, hoặc cho con, cháu. . .nhà vợGia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể.đồng chí vợ(Từ không chính thức) Từ thể hiện sự tôn trọng với vợ.rấm vợNhắm trước người con gái định hỏi làm vợ cho con trai mình.
Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.