Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chợ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 26 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ơvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "chơ"

"chợ" là một từ

Danh từ. Nơi công cộng để nhiều người đến mua bán vào những buổi hoặc những ngày nhất định. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "chợ"

chợ búaChợ mua bán thực vật và đồ dùng sinh hoạt hàng ngày.Chợ MớiMột huyện đồng bằng ở phía đông bắc tỉnh An Giang, Việt Nam. Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh. Chợ Mới là một cù lao nằm giữa hai sông Tiền và sông Hậu. Có các kênh rạch ông Chưởng, Cái Tàu, Cái Nại, Cà Mau chảy qua. Đất chủ yếu là phù sa ngọt. Giao thông đường thủy. Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên, huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới, 16 xã.chợ nổiChợ họp một cách tự phát trên mặt sông, mặt nước, các hoạt động mua bán diễn ra trên thuyền, trên xuồng.Chợ RãMột huyện Huyện thuộc tỉnh Cao Bằng, từ 6-11-1984 được đổi thành huyện Ba Bể, từ 6-11-1996 thuộc tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.chợ trờiLoại hình chợ họp ngoài trời, thường không có sự quản lý quá khắt khe về sạp hàng hay quy chuẩn như các trung tâm thương mại.chợ cócChợ tự phát, thường quy mô nhỏ, tạm bợ, thường họp lại một cách tự phát trong thời gian ngắn, không cố định ở một chỗ.Chợ LớnNay là Saigon.Chợ VàmMột thị trấn thuộc huyện Phú Tân, tỉnh An Giang, Việt Nam.Chợ ChùaMột thị trấn thuộc huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.chợ giời.chợ đenNơi mua bán hàng hóa, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp với giá cả tuỳ tiện.Chợ LầuMột thị trấn thuộc huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Chợ ĐiềnMỏ chì Kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Trữ lượng mỏ khoảng vài triệu tấn. Được khai thác chủ yếu bằng lò giếng. Quặng Chợ Điền được sử dụng để luyện chì, kẽm.Chợ ChuMột thị trấn thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.

Từ có "chợ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.