chờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chơ"
"chờ" là một từ
Động từ. Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chờ"
chờ đợiMong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó.chờ chựcChờ đợi lâu, mất nhiều thì giờ, để làm việc gì.
Từ có "chờ" ở sau
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.