Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trông chờ

Động từ
Động từ
  1. Chờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng.
    • Trông chờ ngày gặp nhau.
    • Trông chờ thư nhà.
    • Trông chờ cấp trên giải quyết.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"trông chờ" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức rechnen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trôngâm đầu tr · vần ông · thanh ngang
chờâm đầu ch · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trông chờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.