khờ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ơvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "khơ"

"khờ" là một từ

Tính từ. Kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "khờ"

Từ có "khờ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.