lờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lơ"
"lờ" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lờ"
lờ mờKhông sáng rõ.lờ caoTên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấlờ ngờVụng về và chậm chạp, kém tinh khôn.lờ đờRất chậm chạp, thiếu tinh nhanh, thiếu sống động.lờ vờVờ vĩnh, lấy lệ.lờ lữngLơ mơ, kém hoạt động, kém tích cực.lờ lãiTiền lãi nói chung.lờ lờNói chất lỏng hơi có vẩn.lờ phờLơ mơ, không quan tâm đến việc gì.lờ lợHơi ngọt.
Từ có "lờ" ở sau
lững lờTừ từ thong thả.lập lờBập bồng ở mặt nước, khi nổi khi chìm.tảng lờVờ như không biết gì, không để tâm chú ý đến.lờ lờNói chất lỏng hơi có vẩn.nón tu lờNón của nhà sư.Sì Lờ LầuMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.