"lờ" hay "nờ"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu l/n. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

lờ

Danh từ
  1. Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng.
    • Đan lờ.
  2. Tên gọi của tự mẫu L/l. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-lờ, lờ cao.
Tính từ
  1. Mờ, đục, không còn sáng, trong.
    • Nước đục lờ.
Động từ
  1. Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.
    • Thấy bạn mà lờ đi.

Hay gặp trong: lờ mờ, lập lờ, lững lờ, lờ cao, lờ đờ, lờ ngờ, lờ lãi, lờ lờ, lờ lững, lờ phờ

Xem đủ "lờ" →

nờ

Danh từ
  1. Tên gọi của tự mẫu N/n. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-nờ, en-nờ (hiếm dùng), nờ thấp.

Hay gặp trong: nờ thấp

Xem đủ "nờ" →

Mẹo nhớ: âm đầu l/n

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.