Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lờ

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ləː˨˩] · Huế [ləː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ đan bằng tre nứa, có hom, dùng để nhử bắt cá tôm ở những chỗ nước đứng.
    • Đan lờ.
    • Đặt lờ bắt cá.
  2. Tên gọi của tự mẫu L/l. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-lờ, lờ cao.
Tính từ
  1. Mờ, đục, không còn sáng, trong.
    • Nước đục lờ.
    • Gương lờ nước thuỷ, mai gầy vóc sương (Truyện Kiều)
Động từ
  1. Làm như không biết gì hoặc quên bẵng lâu rồi.
    • Thấy bạn mà lờ đi.
    • Lờ chuyện cũ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lờ"

Cấu tạo âm tiết

lờâm đầu l · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.