lơ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ləː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng.
- Hồ quần áo bằng lơ.
- Giả như không nghe thấy, không biết gì.
- Gọi nó mà nó lơ đi.
Câu ví dụ thêm
- Tom trông hơi lơ mơ.Tom looks drowsy.
- Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.We must be alert to dangers.
- Tôi thích súp lơ.I like cauliflower.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lơ"
lơ mơỞ trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ.lơ làThờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm.súp lơLoài cải hoa non hợp thành một khối trắng và sốp ăn được.lửng lơNửa vời, không rõ hẳn như thế nào.tú lơ khơxem bộ bài Tâyquay lơlăn ra, lăn quay ra.lơ tơ mơ(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).lơ lửngChơi vơi ở nửa chừng.xanh lơXanh nhạt như màu của nước lơ.lơ láoBỡ ngỡ và lạc lõng.lơ đễnhCó tính hay quên, đãng trí.lơ lớGiông giống như.lẳng lơTỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ.lơ chơLẻ loi.lơ xơHoảng loạn, mất phương hướng.lơ thơThưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít và cách xa nhau.tơ lơ mơThiếu chính xác, lờ mờ.cà lơ phất phơLàm không cẩn thận.làm lơGiả vờ như không biết.lơ phơSự thưa thớt, mỗi nơi một chút ít.hồ lơNhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.Lơ PangMột xã thuộc huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.trai lơNói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ.bảng lảng bơ lơKinh ngạc ngẩn người.lơ chơ lỏng chỏng(ng1)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.