lỡ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ləː˦ˀ˥] · Huế [ləː˧˨] · Sài Gòn [ləː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhỡ.
- Nồi lỡ.
- Nhỡ.
- Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận.
- Vô ý, lỡ gây ra việc đáng tiếc.
- Việc đã lỡ rồi.
- Lỡ lời.
- Để cho điều kiện khách quan làm việc gì qua mất đi một cách đáng tiếc.
- Lỡ thời vụ.
- Chậm nên lỡ việc.
- Bỏ lỡ cơ hội.
- Thất cơ lỡ vận.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lỡ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Miss · to miss; accidentally |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | rater · louper |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | verpassen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พลาด phlâat · เผลอ phlǒe |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | perdere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lỡ hay lở?dấu hỏi/ngã · "lở": Nứt vỡ ra.lỡ hay nỡ?âm đầu l/n · "nỡ": Đang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lỡ"
bỏ lỡKhông lợi dụng được một dịp may.lỡ cơBỏ mất dịp tốt.lỡ thờiMất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm.lỡ làngBỏ qua mất thời kỳ phù hợp, cơ hội thuận lợi.lỡ lờiTrót nói một câu không nên nói.lỡ dởDở dang, chưa trọn vẹn.quá lứa lỡ thìNgười quá tuổi kết hôn.lỡ tayTrót nặng tay, trót vụng tay.lỡ bướcTrót đi lầm.lỡ lầmNhư lầm lỡ.lỡ vậnKhông gặp thời cơ.lỡ duyênBị cản trở trong tình yêu.lầm lỡVô ý mà mắc điều sai.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.công phu lỡ làngBỏ sức ra làm dang dở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.