lỡ

Tính từPhó từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ləː˦ˀ˥] · Huế [ləː˧˨] · Sài Gòn [ləː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Nhỡ.
    • Nồi lỡ.
Phó từ
  1. Nhỡ.
Động từ
  1. Do sơ suất làm xảy ra điều không hay khiến phải lấy làm tiếc, làm ân hận.
    • Vô ý, lỡ gây ra việc đáng tiếc.
    • Việc đã lỡ rồi.
    • Lỡ lời.
  2. Để cho điều kiện khách quan làm việc gì qua mất đi một cách đáng tiếc.
    • Lỡ thời vụ.
    • Chậm nên lỡ việc.
    • Bỏ lỡ cơ hội.
    • Thất cơ lỡ vận.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lỡ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Miss · to miss; accidentally
🇫🇷 Tiếng Pháp rater · louper
🇩🇪 Tiếng Đức verpassen
🇹🇭 Tiếng Thái พลาด phlâat · เผลอ phlǒe
🇮🇹 Tiếng Ý perdere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lỡ"

Cấu tạo âm tiết

lỡâm đầu l · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.