Cụm từ
- Người quá tuổi kết hôn.
- Người chậm phát triển sinh lí.
Cấu tạo âm tiết
| quá | âm đầu qu · vần a · thanh sắc |
| lứa | âm đầu l · vần ưa · thanh sắc |
| lỡ | âm đầu l · vần ơ · thanh ngã |
| thì | âm đầu th · vần i · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "quá lứa lỡ thì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.