quá lứa lỡ thì

Cụm từ
Cụm từ
  1. Người quá tuổi kết hôn.
  2. Người chậm phát triển sinh lí.

Cấu tạo âm tiết

quáâm đầu qu · vần a · thanh sắc
lứaâm đầu l · vần ưa · thanh sắc
lỡâm đầu l · vần ơ · thanh ngã
thìâm đầu th · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "quá lứa lỡ thì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.