lứa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lưa"
"lứa" là một từ
Danh từ. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lứa"
lứa tuổiTuổi của những người sinh cùng năm hoặc một thời gian ngắn trước hay sau.lứa đôiNói trai gái tương xứng với nhau.
Từ có "lứa" ở sau
quá lứa lỡ thìNgười quá tuổi kết hôn.trang lứaLớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung.
Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.