lứa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ưavần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "lưa"

"lứa" là một từ

Danh từ. Loạt những sinh vật cùng một thời kỳ sinh trưởng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lứa"

Từ có "lứa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.