hứa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hưa"
"hứa" là một từ
Động từ. Nhận sẽ làm gì tuy có khó khăn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hứa"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hứa"
hứa hẹnHi vọng.hứa quốcHứa hẹn sẵn sàng dâng mình cho tổ quốc.Hứa TuấnTình sử.hứa hônHẹn ước sẽ kết hôn hoặc sẽ cho phép kết hôn.Hứa TốnNgười đời Tấn, trước làm quan lệnh ở Tình Dương, sau từ quan về học được đạo thuật, chém rắn giết thuồng luồng trừ hại cho dân.Hứa ChữNgười nước Ngụy thời Tam Quốc, tự Trọng Khang, là một tướng có sức dũng mãnh đã từng theo Tào Tháo trên khắp các trường nhung và đã từng cứu sống Tào Tháo nhiều lần.
Từ có "hứa" ở sau
Cùng vần "ưa", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.