Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Hứa Tốn

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Người đời Tấn, trước làm quan lệnh ở Tình Dương, sau từ quan về học được đạo thuật, chém rắn giết thuồng luồng trừ hại cho dân.

Cấu tạo âm tiết

hứaâm đầu h · vần ưa · thanh sắc
tốnâm đầu t · vần ôn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Hứa Tốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.