tốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tôn"
"tốn" là một từ
Danh từ, Động từ. Quẻ tốn, một trong tám quẻ bát quái. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tốn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tốn"
Từ có "tốn" ở sau
khiêm tốnCó ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.từ tốnHay nhường nhịn và hòa nhã.Hứa TốnNgười đời Tấn, trước làm quan lệnh ở Tình Dương, sau từ quan về học được đạo thuật, chém rắn giết thuồng luồng trừ hại cho dân.Ninh Tốn(1743 - côi trì, yên mô, ninh bình - ?) Tự Khiên Nhu, hiệu Mãn Hiên và Thuyết Sơn cư sĩ. Năm 1770, đỗ tiến sĩ, làm quan cho triều Lê. Năm 1788, theo Tây Sơn làm Binh bộ Thượng thư. Cuối thời Tây Sơn về quê ở ẩn, mất trước khi Gia Long lên ngôi. Tác phẩm có Thuyết Sơn thi tập đại toàn.
Cùng vần "ôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.