tốn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ton˧˦] · Huế [toŋ˦˧˥] · Sài Gòn [toŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quẻ tốn, một trong tám quẻ bát quái.
- Hết một số lượng nhất định cho việc gì.
- Tốn một số nguyên vật liệu cho việc sửa chữa ngôi nhà.
- Mất nhiều, có phần lãng phí.
- Tốn tiền vô ích.
- Tiêu tốn tiền quá.
- Tốn công hại của.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tốn"
噀tốn, tuyển, tổn镧lan, tốn, lạn𩕧tốn潠tốn, tuyển粽tốn, tống, tông孫tốn, tôn逊tốn僎soạn, tốn, chuyến㢲tốn顨tốn孙tốn, tôn愻tốn巽tốn遜tốn㢟niển, tốn噀tốn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tốn" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tốn"
khiêm tốnCó ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.tốn kémTốn lắm.từ tốnHay nhường nhịn và hòa nhã.Ninh Tốn(1743 - côi trì, yên mô, ninh bình - ?) Tự Khiên Nhu, hiệu Mãn Hiên và Thuyết Sơn cư sĩ. Năm 1770, đỗ tiến sĩ, làm quan cho triều Lê. Năm 1788, theo Tây Sơn làm Binh bộ Thượng thư. Cuối thời Tây Sơn về quê ở ẩn, mất trước khi Gia Long lên ngôi. Tác phẩm có Thuyết Sơn thi tập đại toàn.Hứa TốnNgười đời Tấn, trước làm quan lệnh ở Tình Dương, sau từ quan về học được đạo thuật, chém rắn giết thuồng luồng trừ hại cho dân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.