tôn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ton˧˧] · Huế, Sài Gòn [toŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thép tấm, ít carbon, có tráng mạ kẽm ở bề mặt.
- Chậu tôn.
- Nhà lợp tôn.
- Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn.
- Tôn nền.
- Tôn cao các đoạn đê xung yếu.
- Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền.
- Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên.
- Màu áo đen càng tôn thêm nước da trắng.
- Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý.
- Tôn làm thầy.
- Được nghĩa quân tôn làm chủ tướng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tôn"
尊tôn鐏tỗn, tôn搎tôn飡tôn, xan䮐tôn, quynh宗tôn, tông撙tỗn, tôn, tổn嶟tôn墫tôn, tồn狲tôn猻tôn樽tôn蓀tôn罇tôn鱒tỗn, tôn孙tốn, tôn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tôn"
tôn giáoNiềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó.tôn trọngCoi trọng và quý mến.tôn vinhTôn lên vị trí, danh hiệu cao quý vì được ngưỡng mộ hoặc vì có năng lực, phẩm chất đặc biệt.duy ngã độc tônĐược cho là câu nói đầu tiên khi Phật Thích Ca Mâu Ni đản sinh.tôn thờNgưỡng mộ, coi trọng đến mức cho là thiêng liêng đối với mình.tôn kínhKính trọng lắm.nam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).đích trưởng tônĐích trưởng tử; 嫡長子 của Đích trưởng tử.tôn chínhQuan đứng đầu Tôn chính, bộ quản lý nội bộ hoàng tộc.Thế Tôn(Phật giáo) một tôn hiệu của Đức Phật Thích-ca Mâu-ni, được tăng sĩ và tín đồ Phật giáo dùng để tỏ lòng cung kính.tôn tộcHọ hàng.vương tônCháu trong phạm vi 3 đời trong vương tộc.tôn sùngTôn kính và đề cao hết mức.Tri TônMột huyện T. An Giang, Việt Nam.suy tônĐưa lên một địa vị đáng kính trọng.hoàng tônCháu vua.tôn chỉNguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động.tôn nghiêm(Nơi) Uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng.tôn hoàng nhương diTôn trọng hoàng thất và chống lại người ngoại quốc; khẩu hiệu chính trị của Nhật Bản thời và Minh Trị Duy tân.tôn quýSang cả.tôn ti(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Trật tự có trên có dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội).độc tônĐược tôn sùng ở vị trí duy nhất.tôn tríBố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.tôn tạoSửa chữa chỗ hư hỏng để bảo tồn một di tích lịch sử.Kỷ TônĐời Đông Hán, Kỷ Tôn là tướng của Đông Bình Vương, nói với Vương rằng.tự tônTự mình coi trọng mình.phi tôn tuẫnKhông rõ nghĩa.tôn sư trọng đạoKính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo Nho giáo.vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.tôn miếuChỗ thờ tổ tiên của nhà vua.tôn quânCho rằng chỉ có chế độ có vua chúa mới là chế độ tốt.tôn trưởngNgười già cả đáng kính trọng.công tônCon hoặc cháu trai công tước...tôn đàiTiếng chỉ người cao sang thân mến, đây tức là Lương Tể Tướng.tử tônCon và cháu.trưởng tônCháu trai lớn tuổi nhất trong nhà, song hay bị nhầm lẫn với Đích trưởng tôn. (Xem thêm Đích tôn, Đích trưởng tôn).tôn giảNgười đọc lại tạng Kinh trong lần kết tập thứ nhất để tăng chúng ghi nhớ và truyền lại cho đời sau.tôn pháiCác phái trong tôn giáo.An TônTên một làng ở huyện Vĩnh Phúc, nay là Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. Họ Hồ thiên đô từ Thăng Long vào đấy.tôn xưngGọi bằng một danh hiệu tôn kính.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.