tôn giả

Danh từ
Danh từ
  1. Người đọc lại tạng Kinh trong lần kết tập thứ nhất để tăng chúng ghi nhớ và truyền lại cho đời sau.

Cấu tạo âm tiết

tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang
giảâm đầu gi · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tôn giả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.