vương tằng tôn nữ

Danh từ
Danh từ
  1. Một tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

vươngâm đầu v · vần ương · thanh ngang
tằngâm đầu t · vần ăng · thanh huyền
tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang
nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "vương tằng tôn nữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.