vương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vương"
"vương" là một từ
Danh từ, Động từ. Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vương"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vương"
vương quốcNước có người đứng đầu là vua.Vương quốc AnhVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.vương hậuVợ của một quốc vương.Vương MãnhTể tướng của nhà Tần (325–375), tự là Cảnh Lược (景略), người quận Bắc Hải, thuộc tỉnh Sơn Đông, người dân tộc Hán.vương phiVợ của vua Triều Tiên.vương giảCảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.vương triềuTriều đại hoặc triều đình thời phong kiến.vương tằng tôn nữMột tước vị dành cho cháu gái của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.vương víuDính dáng đến.vương mệnh tại thânĐương mang mệnh vua ở mình. ở đây ý nói.vương vấnCứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.Vương quốc Liên hiệp Anhxem Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.Vương quốc Ả Rập Xê ÚtTên chính thức của Ả Rập Xê Út.vương kỳKinh đô nhà vua, cũng như tiếng đế đô, kinh kỳ.Vương quốc Tây Ban NhaTên chính thức của Tây Ban Nha.vương thầnBề tôi của nhà vua.Vương Sư Bá(Thế kỷ 16, đồng yên, khoái châu, hải hưng) Tự Trọng Khương, hiệu Nham Khê, làm quan đến Tri phủ. Tác phẩm có Nham Khê thi tập.vương tộcXem hoàng tộc.Vương BáNgười đời Đường, lúc chưa làm nên thường đến ăn xin ở cửa chùa Huệ Chiêu. Bọn đồ lê (sư ni) ở đấy rất ghét thói ăn chực của Bá, tìm cách làm nhục. Bá bực mình bỏ đi, về sau đỗ làm đến chức Thứ Sử.Vương quốc BỉTên chính thức của Bỉ.Vương quốc CampuchiaTên chính thức của Campuchia.vương sưQuân của nhà vua.Vương ĐạoKhanh tướng đời nhà Tấn. Xem Người Đạo thờ vua.vương tửCon trai của quân chủ trong một vương quốc.Vương HủTên của Quỷ Cốc Tử.Vương quốc Thái LanTên chính thức của Thái Lan.Vương quốc Na UyTên chính thức của Na Uy.vương sựViệc vua, việc công.vương tằng tônMột tước vị dành cho cháu trai của trữ quân trong phạm vi là con của người trực hệ trong hàng kế vị ngai vàng trong các vương thất châu Âu.
Từ có "vương" ở sau
nữ vươngNgười phụ nữ làm quốc vương.đế vươngVua chúa.Sao Thiên VươngHành tinh thứ bảy từ Mặt Trời trở ra, không nhìn thấy được bằng mắt thường.hoa vươngHoa khôi phái nam.Diêm VươngVua âm phủ, theo đạo Phật.Thiên Vương TinhMột hành tinh trong Thái Dương Hệ cách xa Mặt Trời vào hàng thứ bảy.Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.Diêm Vương TinhSao Diêm Vương.quốc vươngVua của một vương quốc.Kinh Dương VươngVua nước Xích Quỷ.Trưng VươngMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Uông Bí (Quảng Ninh), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.quân vươngVua.long vươngVua sông, biển, theo mê tín.Sao Hải VươngHành tinh thứ tám trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường.Sao Diêm VươngTiểu hành tinh trong Hệ Mặt Trời, không nhìn thấy được bằng mắt thường (trước đây được coi là hành tinh thứ chín trong Hệ Mặt Trời).Vân Nam VươngTức Thoát Hoan, con Hốt Tất Liệt, được phong ở Vân Nam.Sở VươngSở Bá Vương Hạng Võ cuối đời Tần. Hạng Võ khoẻ, giỏi võ và có lực lượng mạnh nhưng cuối cùng thất bại.Hải Vương tinhSao Hải Vương.quận vươngTước vương phong cho đại quý tộc trong hoàng tộc.Tân VươngLạc Tân Vương, danh sĩ đời Đường Cao Tông. Xem Lư Lạc.An Dương VươngChính tên là Thục Phán, người lập ra nước Âu Lạc vào khoảng năm 254-179 trước công nguyên. Dưới thời An Dương Vương, đã xây dựng thành Cổ Loa, vừa là kinh đô, vừa là căn cứ quân sự, đã có vũ khí lợi hại là nỏ máy, bắn mỗi phát được nhiều tên.á vươngQuốc vương tạm quyền.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươngthươnghươngtươngphươnglươngcươngxươngsươngchươngđươngtrươngnươnggươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.