Vương Mãnh

Danh từ riêng Hán Việt
Danh từ riêng
  1. Tể tướng của nhà Tần (325–375), tự là Cảnh Lược (景略), người quận Bắc Hải, thuộc tỉnh Sơn Đông, người dân tộc Hán.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "Vương Mãnh"

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

vươngâm đầu v · vần ương · thanh ngang
mãnhâm đầu m · vần anh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "Vương Mãnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.