mãnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "manh"
"mãnh" là một từ
Danh từ. Người chưa có vợ con mà đã chết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mãnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mãnh"
mãnh liệtMạnh mẽ và dữ dội.mãnh thúLoài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như hổ, báo, sư tử.mãnh hổCon hổ dữ.mãnh tướngViên tướng gan dạ.
Từ có "mãnh" ở sau
ranh mãnhTinh khôn, tinh quái và rất nghịch ngợm.ông mãnhngười đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ.Vương MãnhTể tướng của nhà Tần (325–375), tự là Cảnh Lược (景略), người quận Bắc Hải, thuộc tỉnh Sơn Đông, người dân tộc Hán.dũng mãnhCan đảm và mạnh mẽ.ma mãnhTinh ranh quỷ quái.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.