Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mãnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
anhvần
ngãthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "manh"

"mãnh" là một từ

Danh từ. Người chưa có vợ con mà đã chết. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mãnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mãnh"

Từ có "mãnh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.