mảnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "manh"
"mảnh" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mảnh"
mảnh vụnlà những mảnh gì đó của thức ăn hoặc là từ những đồ bị đập bểmảnh maiMảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.mảnh khảnhGầy và cao.mảnh dẻGầy và nhỏ.mảnh cộngLoài cỏ, lá dùng làm bánh.mảnh hương nguyềnNhững mảnh gỗ thơm đốt trong cuộc thề nguyền.
Từ có "mảnh" ở sau
thanh mảnhMảnh mai, yếu mềm, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.bàn mảnhBàn riêng giữa ít người, tách khỏi tập thể (thường không đàng hoàng)mỏng mảnhDễ vỡ.rau mảnh bátLoài dây leo, lá nhẵn, hình tim và có khía. Có thể dùng nấu canh (lá non) và làm thuốc.
Cùng vần "anh", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.