mảnh mai

Tính từ
Tính từ
  1. Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
    • Thân hình mảnh mai.
    • Đôi lông mày mảnh mai như lá liễu.

"mảnh mai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh slim
🇨🇳 Tiếng Trung 苗条 miáo tiao

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mảnhâm đầu m · vần anh · thanh hỏi
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mảnh mai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.