mai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 70 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "mai"

"mai" là một từ

Danh từ. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mai"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "mai"

mai danh ẩn tích(Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.mai tángChôn người chết.mai mối(Id.) . Người làm mối trong việc hôn nhân (nói khái quát).mai phụcGiấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.Mai Động.mai mốtVài ba ngày nữa.mai hoaCó lông hoặc da lốm đốm trắng.mai sauVề sau này.Mai dịchQuán trọ, nơi đưa đón sứ giả.mai rùaGiáp hộ thân tự nhiên của rùa, dùng để bói toán.mai mộtMất dần thanh thế.mai câuVòng hoa mai. ở đây, ý nói việc điểm tô của phụ nữ. Hạnh Nguyên biếng tô điểm, buồn về chuyện tình duyên cũ.mai máiXam xám nhạt như màu chì.mai thúy(Nói lái, mạng xã hội, không chính thức)Mai huynhÔng anh họ Mai tức Mai Bá Cao.mai hình tú bộThân hình manh mảnh như cây mai, gót đẹp như thêu gấm, ý tả người con gái tuyệt đẹp.mai cốt cách, tuyết tinh thầnThuý Kiều và Thuý Vân, mỗi người có một vẻ riêng ví như mai có "cốt cách" của mai, tuyết có "tinh thần" của tuyết.mai bồngMui thuyền.mai khôiHoa hồng.Mai khaAnh họ Mai (tức Mai sinh).mai điểuTranh mai và chim đẹp hài hoà. Đây nói thơ xướng hoạ, tinh ý rất xứng hợp nhau.mai danhVùi mất tên tuổi, khiến cho người ta lãng quên đi.mai chướcNgười làm mối.mai gầmLoài rắn độc, mình có khoang, lưng có sống nhọn.

Từ có "mai" ở sau

ngày maiNgày liền ngày hôm nay.mỉa maiTrái ngược một cách đáng buồn với điều người ta nghĩ.phô maixem phó mátsáng maiBuổi sớm của một ngày.Hoàng MaiMột quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.giang maiBệnh hoa liễu do xoắn trùng gây ra.sớm maiBuổi sáng sớm.ô maiQuả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.báo hoa maiLoài thú ăn thịt thuộc họ mèo.hoả maiSúng điểu thương thời xưa, bắn bằng cách châm mồi lửa.Xuân maiMột thị trấn thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tân MaiMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc thành phố Biên Hoà (Đồng Nai), q. Hoàng Mai (Hà Nội),, Việt Nam.mảnh maiMảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.một mai(, Văn chương) một ngày nào đó sắp tới.ban maiBuổi sáng, lúc sáng sớm.trúc maiTình nghĩa bạn bè thân mật.nay đây mai đóKhông ở cố định một chỗ, nay chỗ này, mai chỗ khác.nay maiTrong thời gian sắp tới.rạng maiBuổi sáng sớm hôm sau.Vạn MaiMột xã thuộc huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.nhị độ mai hoaHoa mai nở lần thứ hai.Trà maiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.tiên maiDo chữ mai tiên, tờ tiên có vẽ cành hoa mai.khởi nạn Mai giaKhi họ Mai bắt đầu mắc nạn.vạc maiCái vạc chứa mơ ướp.Quỳnh MaiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.rày đây mai đó.gửi maiGửi tin tức.hồn quế, phách maiHồn như cây quế, phách như cây mai (Hồn phách thơm tho nhẹ nhàng) một cách tả giấc ngủ cho bóng bảy, đẹp lời văn.Chiềng maiMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tứ túc mai hoaNói chó có chấm lốm đốm ở bốn chân.Song maiMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.tóc maiTóc mọc ở hai thái dương.Giấc maiChỉ giấc ngũ. Xem Hồn Mai.Sao MaiTên gọi thường của sao Kim nhìn thấy vào buổi sáng.thanh maiMột loại mơ quả to bằng quả mận, màu xanh và có vị chua.hồng maiGỗ cây mai già dùng để nấu làm nước uống, sắc nước đỏ hồng, nên gọi là hồng mai.Tư maiMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.phách quế hồn maiDo chữ quế phách mai hồn. Hai chữ "quế mai" ở đây dùng cho đẹp lời văn.Sơn maiMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.làm maiĐứng trung gian trong việc hôn nhân.Tương Mai.Phiếu hữu maiPhiếu hữu mai, kỳ thực nhất hề... Phiếu hữu mai, kỳ thực tam hề... (Mơ rụng xuống, quả còn bảy phần..., mơ rụng xuống, quả còn ba phần) [Kinh Thi], ý nói tiết xuân đã muộn nên kíp lo liệu việc hôn nhân. ở đây Thuý Vân muốn nói Kiều vẫn còn vừa tuổi đi lấy chồng.hồn maiXưa có người gặp cô gái trong rừng, cùng uống rượu, sáng dậy thấy mình nằm dưới gốc cây mai. Đây chỉ có ý nói là giấc mơ màng.

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.