Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tứ túc mai hoa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói chó có chấm lốm đốm ở bốn chân.

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
túcâm đầu t · vần uc · thanh sắc
maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tứ túc mai hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.