Định nghĩa
- Nói chó có chấm lốm đốm ở bốn chân.
Cấu tạo âm tiết
| tứ | âm đầu t · vần ư · thanh sắc |
| túc | âm đầu t · vần uc · thanh sắc |
| mai | âm đầu m · vần ai · thanh ngang |
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tứ túc mai hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.