túc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 42 từ
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tuc"
Từ bắt đầu bằng "túc"
túc tắcNói làm việc gì đó một cách thong thả, không vội vã.túc cầuBóng đá.túc trựcCó mặt thường xuyên ở bên cạnh để trông nom hoặc sẵn sàng làm việc gì.túc khiênTội lỗi từ kiếp trước, theo Phật giáo.túc họcNgười có học thức sâu xa.túc nhânNhân duyên từ kiếp trước, theo đạo Phật.túc thỏa(Khẩu ngữ). Lôi thôi, lếch thếch, không gọn gàng (thường nói về phụ nữ).túc dụngĐủ dùng.túc nhoNhà học giả sâu sắc của Nho giáo.túc tráiNợ từ kiếp trước, theo Phật giáo.túc cầu thủVận động viên túc cầu.túc trái tiền oanNợ nần, oán thù từ kiếp trước để lại.Túc TrưngMột xã thuộc huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.túc duyênDuyên có với nhau từ kiếp trước, theo Phật giáo.Túc ĐánMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.túc hạ(Cũ) . Từ dùng, thường là khi viết thư, để gọi tôn người đàn ông hàng bạn bè, khi nói với người ấy.túc chíChí có sẵn từ lâu.túc mễ cụcCơ quan quản lý thóc gạo trong thời Pháp thuộc.túc sốĐầy đủ, không thiếu (cũ).
Từ có "túc" ở sau
nghiêm túcChặt chẽ và đúng đắn.ký túc xáNhà ở tập thể của sinh viên đại học; khu cư trú của sinh viên ở tạm trong thời gian học tập.tiên thiên bất túcNgay từ khi mới sinh ra đã không được khỏe mạnh, nguyên khí yếu.bổ túcBồi bổ thêm cho đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu.thủ túcChân tay.sung túcĐầy đủ về vật chất.huynh đệ như thủ túcAnh em như chân tay.bất túcKhông đầy đủ.bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, khi đã quá lâu không cầm tay lái, đâm ra tay lái rất cứng và cần được đào tạo lại.tá túcNgủ nhờ hoặc ở nhờ.tự túcTự đảm bảo, đáp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất nào đó, không dựa vào bên ngoài.tự cấp tự túcSản xuất ra nhằm thoả mãn yêu cầu tiêu dùng của mình, không trao đổi trên thị trường.ký túcỞ trọ, ở đậu một thời gian ngắn. Ký túc xá. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học.tri túcTự cho là đủ, không đòi hỏi gì hơn.cấm túcPhạt giam có kì hạn.anh túcCây thuốc phiện.Chu TúcMột xã thuộc huyện Văn Quang, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.tĩnh túcYên lặng và nghiêm chỉnh.Cam TúcMột tỉnh của Trung Quốc.Trần Đình Túcxem Trần Điềntiết túcTên chung chỉ ngành động vật không xương sống, thân chia thành từng đốt, chân cũng gồm nhiều đốt, như tôm, nhện, rết, sâu bọ.tứ túc mai hoaNói chó có chấm lốm đốm ở bốn chân.Tân TúcMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cùng vần "uc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.