thúc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thuc"
"thúc" là một từ
Động từ. Đâm bằng một vật tày đầu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thúc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thúc"
thúc đẩyKích thích tiến lên.thúc giụcGiục liên tục, bắt phải làm nhanh, làm gấp.thúc phụChú ruột.thúc épÉp buộc và thúc giục, bắt phải làm, phải chấp nhận.thúc báChú và bác.thúc báchGiục giã ráo riết, gắt gao.thúc thủBó tay, chịu bất lực, không làm được.thúc phọcBó buộc.Thúc KhángMột xã thuộc huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thúc giápBó áo giáp lại.Thúc HoànhPhù Thúc Hoành, giáo thụ Kinh Dịch ở Quốc Tử Giám, sau được thụ chức Hàn lâm học sĩ.Thúc KiệmLưu Thúc Kiệm, đỗ đầu khoa Thái học sinh cuối đời Trần.
Từ có "thúc" ở sau
kết thúcHết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó.Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.hối thúcThúc giục, không cho chậm trễ.thôi thúcGiục giã, khiến cảm thấy muốn được làm ngay, không trễ nải được.câu thúcBó buộc, gò ép, không được tự do.quản thúcBắt kẻ phạm tội phải chịu sự quản lí của chính quyền địa phương về việc đi lại, làm ăn, cư trú (không được tự do như các công dân khác; hình phạt không giam giữ)anh em thúc báAnh em con chú con bác.kiềm thúcKiềm nghĩa đen là kẹp; thúc là trói. Kiềm thúc là bị trói buộc.thằng thúcGiục giã một cách ráo riết.đời thúc quýĐời suy loạn sắp bị diệt vong. Phân băng
Cùng vần "uc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.