Danh từ riêng
- Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.
"Mai Thúc Loan" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 梅叔鸞 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 梅叔鸞 · ばい · しゅく · らん |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| mai | âm đầu m · vần ai · thanh ngang |
| thúc | âm đầu th · vần uc · thanh sắc |
| loan | âm đầu l · vần oan · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Mai Thúc Loan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.