loan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
oanvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "loan"

"loan" là một từ

Danh từ. Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng miệng hoặc radio. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "loan"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "loan"

Từ có "loan" ở sau

Cùng vần "oan", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.