loan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "loan"
"loan" là một từ
Danh từ. Nếu ghép với chữ khác sẽ tạo thành từ hay cụm từ có nghĩa là phô trương, ví dụ như loan tin, là truyền tin tức rộng rãi khắp mọi nơi, thường là bằng miệng hoặc radio. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "loan"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "loan"
loan phụng hòa minh(Nghĩa đen) Chim loan, chim phượng cùng hót.loan giáXe vua đi.loan hoàngChim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí ấy. Ngụ ý.loan báoTruyền rộng tin cho mọi người biết.loan phòngPhòng vợ chồng ở (cũ).loan phượngVợ chồng tốt đôi (cũ).loan phượng, uyên ươngLà loài chim đi đôi, ở đây chỉ có mình loan và mình uyên, ý nói vợ chồng chia cách.loan phượng ăn xoàiMộng ước lứa đôi như chim loan chim phượng.
Từ có "loan" ở sau
Đài LoanMột đảo quốc và quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân quốc.Mai Thúc LoanNgười lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân chống sự chiếm đóng của nhà Đường ở Việt Nam vào đầu thế kỷ thứ 8.phím loanNgb. Cung đàn.eo biển Đài LoanEo biển rộng khoảng 180 kilômét (110 mi) chia tách đảo Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc) với Trung Quốc đại lục (Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa).Gương ly loanVua nước Kế Tân có một con Loan muốn cho nó kêu, phu nhân bảo.Vũ LoanMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Hầu Loan phụngHầu Loan thờ cúng. Chữ đề trên bài vị Lư Kỷ do Hầu Loan lập lên.song loanKiệu do hai người khiêng.phượng liễn loan nghiXe, kiệu và đồ nghi trượng có chạm khắc thêu vẽ hình loan, chim phượng.dây loanChỉ việc nối lại nhân duyên vợ chồng.keo loanDo chữ loan giao, tức thứ keo chế bằng máu chim loan. Tương truyền người xưa thường dùng để nối dây đàn và dây cung.gối loanGối của vợ chồng (từ dùng trong văn học cũ).Ninh LoanMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.hồi loanNói vua trở về sau khi đi ra ngoài.trướng loanMàn có thêu chim loan.
Cùng vần "oan", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.