hoan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hoan"
Từ bắt đầu bằng "hoan"
hoan nghênhlời chào khi người nào đó bắt đầu làm việc gì đóhoan hôReo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng.hoan hỉVui mừng, hân hoan lộ ra qua nét mặt, cử chỉ, lời nói.hoan lạcNhư khoái lạc. Thú.hoan hảoNhư thông hiếu.hoan tốngTiễn đưa theo nghi thức một cách vui vẻ.
Từ có "hoan" ở sau
hân hoanVui mừng lắm.liên hoanGiao hoan tập thể, vui chung với nhau.giao hoanHưởng một niềm vui chung.liên hoan phimLiên hoan văn hóa về điện ảnh, tại đây các bộ phim mới sản xuất được chiếu ra mắt và tham gia tranh giải do ban giám khảo của liên hoan bầu chọn.truy hoanSay đắm trong những thú ăn chơi.hợp hoanTụ tập, tập họp.
Cùng vần "oan", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.